Kế Toán Chi Phí Sản Xuất Và Tính Giá Thành Sản Phẩm Xây Lắp Tại Công Ty Cổ Phần Mỹ Thuật Trung Ương

Lời giải Đề Án Môn Học Ngành Kế toán Viện Đại học Mở Hà Nội Hệ Từ Xa TOPICA – EHOU đề Case 07 Kế Toán Chi Phí Sản Xuất Và Tính Giá Thành Sản Phẩm Xây Lắp Tại Công Ty Cổ Phần Mỹ Thuật Trung Ương

CHÚ Ý: Đây là lời giải Đề án Môn học kế toán mẫu của  Viện Đại học Mở Hà Nội Hệ Từ Xa  TOPICA – EHOU – Case 07 Kế Toán Chi Phí Sản Xuất Và Tính Giá Thành Sản Phẩm Xây Lắp Tại Công Ty Cổ Phần Mỹ Thuật Trung Ương , các anh chị tham khảo cho bài làm của mình thôi nhé, Không nên sử dụng lại hoàn toàn lời giải,  tại vì cũng có nhiều người tải nên khả năng trùng lặp rất cao, đã có trường hợp bài bị loại ạ.

Để bài làm chất lượng nhất và không bị trùng lặp, các anh chị tham khảo dịch vụ của em qua bài viết:==>  Báo giá viết đồ án môn học Topica – Ehou hoặc nhắn nhanh qua SDT/ZALO ==>  https://zalo.me/0917193864

Công ty cổ phần mỹ thuật TW Mẫu số S19 – DN
Số 66 ngõ Núi Trúc, Phố Núi Trúc, P. Kim Mã, Q. Ba Đình, HN Ban hành theo quyết định số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Tài Chính
Sổ chi tiết tài khoản 621
( Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Tháng 9/2017
Ngày tháng ghi sổ Chứng từ Diễn Giải Số hiệu TK đối ứng Số tiền Số dư
Nợ Nợ
31/8 PKT01 Chi phí sản xuất NVH Quảng Yên 152QY 131.188.987 131.188.987
31/8 PKT08 Kết chuyển Chi phí sản xuất NVH Quảng Yên 154QY   131.188.987,00
Cộng phát sinh 131.188.987 131.188.987
Số dư cuối kỳ 0
Công ty cổ phần mỹ thuật TW Mẫu số S19 – DN
Số 66 ngõ Núi Trúc, Phố Núi Trúc, P. Kim Mã, Q. Ba Đình, HN Ban hành theo quyết định số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Tài Chính
Sổ chi tiết tài khoản 622
( Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Tháng 8/2017
Ngày tháng ghi sổ Chứng từ Diễn Giải Số hiệu TK đối ứng Số tiền Số dư
Nợ Nợ
31/8 PKT06 Hạch toán tiền lương công nhân sản xuất
Quảng Yên
334 470.294.210 470.294.210
31/8 PKT06 Hạch toán bảo hiểm công nhân Quảng Yên 338 89.355.899 559.650.109
31/8 PKT08 Kết chuyển tiền lương công nhân công trình Quảng Yên 154QY 470.294.210 89.355.899
31/8 PKT08 Kết chuyển bảo hiểm công nhân Quảng Yên 154QY 89.355.899 0
Cộng phát sinh 559.650.109 559.650.109
Số dư cuối kỳ 0
Công ty cổ phần mỹ thuật TW Mẫu số S19 – DN
Số 66 ngõ Núi Trúc, Phố Núi Trúc, P. Kim Mã, Q. Ba Đình, HN Ban hành theo quyết định số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Tài Chính
Sổ chi tiết tài khoản 623
( Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Tháng 8/2017
Ngày tháng ghi sổ Chứng từ Diễn Giải Số hiệu TK đối ứng Số tiền Số dư
Nợ Nợ
31/8 PKT06 Hạch toán tiền lương đội thi công Quảng Yên 334 11.653.500 11.653.500
31/8 PKT06 Trích BHXH BP công nhân lái máy 338 2.738.573 14.392.073
31/8 PKT07 Hạch toán máy thi công Quảng Yên 331 10.859.080 25.251.153
31/8 PKT08 Kết chuyển chi phí phí tiền lương đội thi công Quảng Yên 154QY 11.653.500 13.597.653
31/8 PKT08 Hạch toán BHXH BP công nhân lái máy 154QY 2.738.573 10.859.080
31/8 PKT08 kết chuyển máy thi công Quảng Yên 154QY 10.859.080 0
Cộng phát sinh 25.251.153 25.251.153
Số dư cuối kỳ 0
.DANH SÁCH LỜI GIẢI TẠI:==> Đề Án Môn Học ngành Kế toán Viện Đại học Mở Hà Nội Hệ Từ Xa
Công ty cổ phần mỹ thuật TW Mẫu số S19 – DN
Số 66 ngõ Núi Trúc, Phố Núi Trúc, P. Kim Mã, Q. Ba Đình, HN Ban hành theo quyết định số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Tài Chính
Sổ chi tiết tài khoản 627
( Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Tháng 8/2017
Ngày tháng ghi sổ Chứng từ Diễn Giải Số hiệu TK đối ứng Số tiền Nợ
31/8 PKT06 Hạch toán tiền lương BPQL Quảng Yên 334 117.526.700 117.526.700
31/8 PKT06 Trích BHXH BPQL Quảng Yên 338 27.681.771 145.208.471
31/8 PKT08 Chi phí thuê máy 331 101.865.000 247.073.471
31/8 PKT08 k/c chi phí thuê máy vào giá thành sản phẩm 154 101.865.000 145.208.471
31/8 PKT08 Hạch toán chi phí dụng cụ tháng 8 153 22.365.000 167.573.471
31/8 PKT08 Chi phí dịch vụ mua ngoài công trình Quảng Yên 1111 8.464.180 176.037.651
31/8 PKT08 Kết chuyển chi phí tiền lương 154QY 117.526.700 58.510.951
31/8 PKT08 Kết chuyển chi phí BHXH công trình Quảng Yên 154QY 27.681.771 30.829.180
31/8 PKT08 Kết chuyển chi phí dịch vụ mua ngoài 154QY 8.464.180 22.365.000
31/8 PKT08 Kết chuyển chi phí dụng cụ công trình Quảng Yên 154QY 22.365.000 0
Cộng phát sinh 277.902.651 277.902.651
Số dư cuối kỳ
Công ty cổ phần mỹ thuật TW Mẫu số S19 – DN
Số 66 ngõ Núi Trúc, Phố Núi Trúc, P. Kim Mã, Q. Ba Đình, HN Ban hành theo quyết định số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Tài Chính
Sổ chi tiết tài khoản 154
( Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Tháng 8/2017
Ngày tháng ghi sổ Chứng từ Diễn Giải Số hiệu TK đối ứng Số tiền Nợ
31/8 PKT08 k/c chi phí thuê máy vào giá thành sản phẩm 627QY 101.865.000 101.865.000
31/8 PKT08 Kết chuyển chi phí tiền lương 627QY 117.526.700 219.391.700
31/8 PKT08 Kết chuyển chi phí BHXH công trình Quảng Yên 627QY 27.681.771 247.073.471
31/8 PKT08 Kết chuyển chi phí dịch vụ mua ngoài 627QY 8.464.180 255.537.651
31/8 PKT08 Kết chuyển chi phí dụng cụ công trình Quảng Yên 627QY 22.365.000 277.902.651
31/8 PKT08 Kết chuyển Chi phí sản xuất NVH Quảng Yên 621QY 131.188.987 409.091.638
31/8 PKT08 Kết chuyển chi phí phí tiền lương đội thi công Quảng Yên 623QY 11.653.500 420.745.138
31/8 PKT08 Hạch toán BHXH BP công nhân lái máy 623QY 2.738.573 423.483.711
31/8 PKT08 kết chuyển máy thi công Quảng Yên 623QY 10.859.080 434.342.791
31/8 PKT08 Kết chuyển tiền lương công nhân công trình Quảng Yên 622QY 470.294.210 904.637.001
31/8 PKT08 Kết chuyển bảo hiểm công nhân Quảng Yên 622QY 89.355.899 993.992.900
Cộng phát sinh 993.992.900 0
Số dư cuối kỳ

 

Lời giải đề án môn học ngành Kế toán Viện Đại học Mở Hà Nội Hệ Từ XaCase 07 Kế Toán Chi Phí Sản Xuất Và Tính Giá Thành Sản Phẩm Xây Lắp Tại Công Ty Cổ Phần Mỹ Thuật Trung Ương-  Để bài làm chất lượng nhất và không bị trùng lặp, các anh chị tham khảo dịch vụ của em qua bài viết dịch vụ viết thuê đề án môn học hoặc nhắn nhanh qua SDT/ZALO ==>  https://zalo.me/0917193864

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.